Đồng hồ vạn năng Hioki DT4212

Thứ ba - 08/11/2016 22:08
Đồng hồ vạn năng Hioki DT4212

Đồng hồ vạn năng Hioki DT4212 Taiwan:

• Tính năng đo rộng

• Màn hình lớn cho khả năng hiển thị tuyệt vời

•  Thời gian hoạt động liên tục 800 giờ

• Phạm vi nhiệt độ hoạt động rộng từ -10 ° C đến 50 ° C

•Màn hình hiển thị LCD lớn với đèn nền

• Đo nhiệt độ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Hiên thị

LCD, 4 số (6000 digits). Giá trị hiển thị được cập nhật 3 lần mỗi giây.

Dải đo điện áp DC

400 mV ~ 1000 V, 5 dải đo, độ chính xác: ± 0,5% rdg. ± 3 dgt

Dải đo điện áp AC 40 ~ 500 Hz

400 mV ~ 1000 V, 5 dải đo, độ chính xác: ± 1% rdg. ± 5 dgt (± 10 dgt đối với loại 400mV)

Dải đo dòng điện DC

400 µA ~ 10A, 6 dải đo, độ chính xác: ± 1,2% rdg. ± 3 dgt

Dải đo dòng điện AC

400 µA ~ 10A, 6 dải đo, độ chính xác: ± 1,2% rdg. ± 3 dgt

Đo thông mạch

Ngưỡng [ON]: 90 Ω ± 40 Ω hoặc nhỏ hơn (âm báo: còi)

Kiểm tra đi ốt

1 V

Dải đo điện trở

400 Ω ~ 40 MΩ, 6 dải đo, độ chính xác phụ thuộc vào dải đo (lớn nhất là ±0,5 %rdg. ±3 dgt).

Dải đo điện dung

50 nF ~ 100 µF, 5 dải đo, độ chính xác phụ thuộc vào dải đo (lớn nhất là ±1,5 %rdg. ±15 dgt).

Dải đo tần số

5 Hz ~ 5 MHz, 7 dải đo, độ chính xác: ± 0.1% rdg. ± 3 dgt

Dải đo nhiệt độ

Đầu đo loại K (model DT4910 – mua rời): -55 ~ 700 °C. Độ chính xác (áp dụng cho dải 50 ~ 700 °C): ±2 %rdg. ±1°C

Tính năng

Sử dụng phương pháp đo giá trị hiệu dụng (true RMS), giữ giá trị hiển thị, đèn nền, hiển thị giá trị tương đối, tự động chọn dải đo

Nguồn cấp

Pin kiềm LR6 x 2 hoặc pin Mangan R6P x 2

Kích thước và khối lượng

W91,6 x H180,6 x D57,1; 388 g

Tiêu chuẩn

CAT III 600 V / CAT II 1000 V

Phụ kiện

Que đo L9206, pin Mangan R6P, hướng dẫn sử dụng

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thống kê
  • Đang truy cập27
  • Hôm nay1,807
  • Tháng hiện tại43,986
  • Tổng lượt truy cập458,541
Nhím Thủ Lĩnh Nhím Thủ Lĩnh
9.9105000000
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây