Máy đo độ dày chính xác Elcometer PG70ABDL (0.15~254mm, IP54, ghi dữ liệu, RS232, A-scan, B-scan)

Thứ ba - 08/11/2016 20:49
Máy đo độ dày chính xác Elcometer PG70ABDL (0.15~254mm, IP54, ghi dữ liệu, RS232, A-scan, B-scan)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Hãng sản xuất: Elcometer
Model: PG70ABDL
Xuất xứ: Anh
Bảo hành: 12 tháng

Chống bụi chống nước: IP54
Chế độ đo: PE, IE & EE
Tần số đo:
+ Bằng tay: 4 giá trị đọc mỗi giây
+ Chế độ scan: 32 giá trị đọc mỗi giây
+ Màn hình thanh scan: 6 giá trị đọc mỗi giây
Dải đo độ dày:
+ PE trên thép: 1.000 - 254mm (0.040 - 10.000 inches)
+ PE trên nhựa: from 0.254mm (0.010 inches)
+ IE trên thép: 1.27 - 25.4mm (0.050 - 1.000 inch)
+ IE trên nhựa: from 0.127mm (0.005 inches)
+ EE trên thép: 2.54 - 76.20mm (0.100 - 3.000 inches) -
+ EE trên thép 0.15 - 12.70mm (0.006 - 0.500 inches)
Độ chính xác:±1% hoặc ±0.02mm
Đơn vị đo: mm hoặc inch
Thiết lập độ phân giải đọc: 0.01mm / 0.001mm
Hiệu chuẩn tùy chọn: 1 điểm, 2 điểm, vận tốc, kiểu vật liệu
Ghi dữ liệu: 12,000 giá trị đọc
Giao tiếp: RS232 hai hướng
Kiểu pin: 3 pin AA
Thời lượng pin: Alkaline: 150 hours
Nhiệt độ hoạt động: -10 đến 60°C
Kích thước: 63.5 x 165.0 x 31.5mm
Trọng lượng (bao gồm cả pin): 383 g
Danh mục đóng gói: Máy chính, chất tiếp âm, hộp đựng, hướng dẫn sử dụng, chứng nhận kiểm tra, 3 pin AAA, phần mềm, cáp truyền dẫn

Lưu ý: máy chưa gồm đầu dò, chọn đầu dò tham khảo Datasheet Transducer

Manual

Datasheet

Datasheet Transducer

PG70ABDL Precision Thickness Gauge

With a user selectable resolution of either 0.01mm or 0.001mm (0.001/0.0001) the PG70ABDL precision thickness gauge can display the thickness value together with A and B-Scan displays, providing users with the ability to accurately assess a wide range of materials.

The auto find feature locates the detection point(s) and adjusts the display settings to bring the waveform into view.

The high speed scan feature on the PG70ABDL precision thickness gauge speeds up the inspection process by taking 32 measurements per second. Remove the transducer from the test material and display the minimum measurement scanned.

Visual and audible alarm with high and low limit settings for specific application tolerances.

Features:

  • 0.001mm high resolution
  • Range of display options: A-Scan, B-Scan, Pulse-Echo, Echo-Echo
  • Adjustable gain: -30dB to 70dB range
  • Automatic gain control (AGC)
  • User definable setups
  • Multiple language display
  • Multiple calibration and material selection options
  • High speed scan: 32 readings per second
  • Differential mode
  • Minimal thickness alarm
  • Data output and storage: 12,000 readings and waveforms
  • Data management software

 

    

 

PG70ABDL Precision Thickness Gauge

Technical Specification

Model & Part Number

PG70ABDL

Material thickness digits display

B-Scan cross sectional display

Combined B-Scan and digits display

Scan bar display

A-Scan display

+ Rectified, - Rectified, Full Waveform (RF)

Measurement Mode

PE, IE & EE (ThruPaint™)

Measurement Rate:
Manual
Scan mode
Scan bar display


4 readings per second
32 readings per second
6 readings per second

Measuring Range

PE (contact) on steel: 1.000 - 254mm (0.040 - 10.000 inches)
PE (contact) on plastic: from 0.254mm (0.010 inches)
IE on steel: 1.27 - 25.4mm (0.050 - 1.000 inch)
IE on plastic: from 0.127mm (0.005 inches)
EE (contact) on steel: 2.54 - 76.20mm (0.100 - 3.000 inches) - ThruPaint™
EE on steel: 0.15 - 12.70mm (0.006 - 0.500 inches)

Measurement Accuracy

±1% or ±0.02mm whichever is the greater

Measurement Resolution

User selectable: 0.01mm / 0.001mm (0.001 / 0.0001 inch)

Velocity Calibration Range

1250 - 10,000m/s (0.0492 - 0.3936in/ms)

    High speed scan mode

    Differential mode

    Limit alarm mode

    Selectable resolution

    B-Scan display speed

15 seconds per screen

    Calibration setups

16 factory & 48 user-definable setups transferrable to and from a PC archive

    Gates

• PE: 1 gate; IE, Plastic & EE: 1 gate with hold off
• Adjustable threshold

Pulser type

Square wave pulser with adjustable pulse width (spike, thin, wide)

Gain

Manual or automatic gain control (AGC) with
40dB range (depending on mode selected)

Timing

40MHz with ultra low power 8 bit digitizer

Data logging

• 12,000 readings with waveforms
• Grid logging
• Alpha Numeric batch identification
• OBSTRUCT indicates inaccessible locations

Calibration Options

Single, two point, velocity & material type

Transducer Probe Type

Single element with delay tip, pencil with delay tip & contact probes

Transducer Frequency Range

1 - 20MHz

Transducer recognition

Manual - selectable from a list

V-path / dual path error correction

Automatic

Probe zero

Manual (via integrated probe disk)

Display

1/8" VGA (grayscale), 62 x 45.7mm (2.4 x 1.8inch) viewable area

Units (selectable)

mm or inches

LED Backlight

on / off / auto

Repeatability / Stability Indicator

Battery Type

3 x AA alkaline

Battery Life (approximate)

150 hours

Low Battery Indicator

Battery Save Mode

auto

Operating Temperature

-10 to 60ºC (14 to 140ºF)

Size (w x h x d)

63.5 x 165.0 x 31.5mm (2.5 x 6.5 x 1.24 inches)

Weight (including batteries)

383g (13.5oz)

Aluminium case design with gasket sealed
end caps, waterproof membrane keypad

Transducer Connector Type

LEMO

RS232 Interface

Bi-directional

Packing List

Elcometer NDT PG70ABDL precision gauge, couplant, carry case, user manual,
test certificate, 3 x AA batteries, software, transfer cable

 

Sản phẩm khác

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thống kê
  • Đang truy cập26
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm25
  • Hôm nay1,858
  • Tháng hiện tại47,423
  • Tổng lượt truy cập516,401
Nhím Thủ Lĩnh Nhím Thủ Lĩnh
9.9105000000
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây